字義Nghĩa
tên gọi các loại cây khác nhaumáy dịch
tóngĐỒNG
- 1.tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
桐〈名〉 (形声。从木,同声。本义木名,也名荣”) 树名 桐,荣也。--《说文》 荣,桐木。--《尔雅》。按,与梧同类而异,皮青而泽,荚边缀子如乳者为梧,亦谓之青桐。皮白,材中琴瑟,有华无实者为桐,亦谓之梧桐。 其桐其椅。--《诗·小雅·湛露》 桐始华。--《礼记·月令》 工之侨得良桐。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 如桐人(桐木偶);桐子(梧桐树的果实;油桐的果实);桐木人(桐木作的人形);桐花烟(桐华烟。桐油烧的烟); 桐tóng ⒈ ⒉ ⒊ 桐tōng 1.轻脱貌。 2.通"通"。通达。 桐dòng 1.水名。源出今安徽省广德县,北流注于丹阳湖。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 同 [tóng] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 桐人vật chôn cất hình nhân
- 桐城Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
- 桐廬huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
- 桐柏huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 桐梓huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 桐油dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
- 桐鄉Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
- 桐城市Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
- 桐廬縣huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
- 桐木偶đối tượng chôn cất hình nộm
- 刺桐cây vông đồng
- 梧桐cây ngô đồng (Firmiana platanifolia)
- 油桐cây dầu trẩu (Vernicia fordii)
- 泡桐cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)
- 珙桐cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)
- 良桐cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)