桐
tóng
[ㄊㄨㄥˊ]
ĐỒNG
- 1.tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 刺桐cây vông đồng
- 桐人vật chôn cất hình nhân
- 桐城Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
- 桐廬huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
- 桐柏huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 桐梓huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 桐油dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
- 桐鄉Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang