桶
tǒng
[ㄊㄨㄥˇ]
THÙNG
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.cái xô
- 2.thùng (rác)
- 3.thùng (dầu, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
做個桶滾。
zuò gě tǒng gǔn。
Làm một cú lăn tròn
- 2
給我一桶水。
gěi wǒ yī tǒng shuǐ。
Cho tôi một thùng nước
- 3
你在通馬桶。
nǐ zài tōng mǎtǒng。
Anh đang thông tắc bồn cầu