- 1.bô
- 2.chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh
- 3.bồn cầu

例句Câu ví dụ
- 1
手機如同馬桶一樣被細菌污染。
shǒujī rútóng mǎtǒng yīyàng bèi xìjūn wūrǎn。
Điện thoại di động bị vi khuẩn nhiễm như bồn cầu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.