字義Nghĩa
khe cửa chạm khắc hoặc có họa tiếtmáy dịch
língLINH
- 1.(dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo
língLINH
- 1.biến thể của 櫺|棂[ling2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
柃〈名〉 木名。柃木 染媒剂。果为染料。木料作细木工和炭薪用材 柃,柃木也。从木,令声。--《说文》 果之美名,沙棠之实,槠似柃。--《吕氏春秋》 栏杆的横木 棂(櫺、欞)líng阑干上或窗子上构成格子的木条或铁条窗~子。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 灵 [líng] chỉ âm.
Gỗ