字義Nghĩa
棚 — lều,篷máy dịch
péngBẰNG
- 1.nhà kho
- 2.mái che
- 3.túp lều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
棚〈名〉 (形声。从木,朋声。本义用竹、木搭成的篷架或小屋) 同本义 棚,栈也。--《说文》。按,编木横竖为之皆曰栈曰棚,今谓于上以蔽下者曰棚。段玉裁注《通俗文》曰‘板阁曰栈,连阁曰棚。’析言之也。许云‘棚,栈也。’浑言之 也。” 高棚跨路,广幕陵云。--《隋书·柳彧传》 又如窝棚(简陋的小屋);棚井(棚户进庐);棚摊(有棚子的货摊);棚阁(用竹、木等搭建的篷架、陋屋);棚杠(旧时为丧家承办搭棚,扛抬灵柩、冥器等事宜者) 楼阁。我国传统楼房的一种,供远眺、游憩、藏书、供佛等用。也指类似棚阁的结构与设施 棚péng用竹、木、布及芦苇等材料搭成的蓬架或简便建筑物瓜~儿。凉~子。牲口~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 朋 [péng] chỉ âm.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 棚子túp lều
- 棚戶những căn lều
- 棚架giàn giáo
- 棚頂mái che
- 棚戶區khu ổ chuột
- 棚架格子khung giàn mắt cáo
- 大棚nhà kính
- 天棚trần nhà
- 帳棚biến thể của 帳篷|帐篷[zhang4 peng5]
- 打棚
- 暖棚nhà kính
- 涼棚mái che bằng chiếu