學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cái trượng, cái gậy, cái杵máy dịch

chuíTRUỲ

  1. 1.đánh bằng roi
  2. 2.cây roi

chuíTRUỲ

  1. 1.biến thể của 棰[chui2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

棰 (形声。从木,垂声。本义短木棍) 同本义 一尺之棰。--《庄子·天下》 身体痛,则谓鬼持棰杖殴击。--王充《论衡·订鬼》 又如棰革(杖鞭);棰楚(杖刑) 鞭子,马鞭 季氏负箠谢过。--《公羊传·昭公三十一年》 其次关木索,被箠楚。--《汉书·司马迁传》 手苦于箠辔。--《汉书·王吉传》 又如棰策(鞭子);棰楚(鞭杖之类刑具) 棰 同捶”。敲打 棰楚之下,何求而不得?--《汉书·路温舒传》 又如棰杖(用杖责打);棰顿(捶敲) 鞭笞 棰 chuí ①短木棍。 ②用棍子打。 ③同'箠'。 ④同'槌'。 棰chuí ⒈短棍。 ⒉用棍子打。 ⒊鞭子。 ⒋用鞭子打~杀之。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [chuí] chỉ âm.

Gỗ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 棰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict