學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cái quan tài ngoàimáy dịch

guǒQUÁCH

  1. 1.quan tài ngoài
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

果〈名〉 (象形。甲骨文字形,田象树上结的果实形,在木之上。本义果子,果实。这个意义后来曾写作菓”) 同本义 果,木实也。--《说文》 艮为果蓏。--《易·说卦》 而树之果蓏,珍异之物。--《周礼·场人》。张晏曰有核曰果,无核曰蓏。”臣瓒曰在地曰蓏,在树曰果。” 五果为助。--《素问·藏器法时论》。注谓桃李杏栗枣也。” 凡长安豪富人为观游及卖果者,皆争迎取养。--柳宗元《种树郭橐驼传》 杭有卖果者,善藏柑。--明·刘基《卖柑者言》 果止于梨、栗、枣、柿之类。--宋·司马光《训俭示康》 又如果 椁(槨)guǒ〈古〉棺材外面的套棺。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

gỗ; gỗ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 椁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict