字義Nghĩa
thưởng thứcmáy dịch
xiǎngHƯỞNG
- 1.hưởng
- 2.thụ hưởng
- 3.có quyền sử dụng
xiǎngHƯỞNG
- 1.biến thể cũ của 享[xiang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
享 (会意。本作亯”。从高”省,曰”象进献熟物形。本义祭献,上供。用物品进献人,供奉鬼神使其享受) 同本义 享,献也。--《说文》 享于祖考。--《诗·小雅·信南山》 是用孝享。--《诗·小雅·天保》 以享以祀。--《诗·小雅·楚茨》 诸侯侯以享天子。--《考工记·玉人》 王用享于西山。--《易·随》 享尝乃止。--《礼记·祭法》 相夺予享。--《左传·僖公三十一年》 兹予大享于先王。--《书·盘庚》 杀牛宰马,祭天享地。--《西游记》 又如享厅(供奉祖宗木主或神佛偶像的地方);享牛(供 享xiǎng ⒈受用,满足~受。~有。~福。共~太平。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hưởng; trẻ con ăn uống trong nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 享受tận hưởng
- 享有hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
- 享用thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
- 享樂hưởng thụ cuộc sống
- 享福sống thoải mái
- 享名hưởng danh tiếng
- 享國trị vì
- 享年hưởng thọ đến tuổi
- 享譽nổi tiếng
- 享清福sống an nhàn và thoải mái
- 分享chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
- 共享chia sẻ
- 受享hưởng thụ
- 坐享hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)
- 縱享tận hưởng
- 暢享vui sướng; tận hưởng (ví dụ: trải nghiệm sâu sắc hoặc chất lượng cao) (thường dùng trong quảng cáo)