享用
xiǎngyòng
[ㄒㄧㄤˇ ㄩㄥˋ]
HƯỞNG DỤNG
TOCFL 6
- 1.thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

例句Câu ví dụ
- 1
水果請隨意享用。
shuǐguǒ qǐng suíyì xiǎngyòng。
Mời các anh chị tự do thưởng thức trái cây
- 2
你慢慢享用美食吧!
nǐ mànmàn xiǎngyòng měishí ba!
Anh hãy tận hưởng bữa ăn ngon đi
- 3
於是,他們心滿意足地享用了美酒和野味,/ 恢復了體力。
yúshì, tāmen xīnmǎnyìzú de xiǎngyòng le měijiǔ hé yěwèi, / huīfù le tǐlì。
Vì vậy, họ đã thỏa mãn tận hưởng rượu vang và thịt rừng, / phục hồi sức lực.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.