例句Câu ví dụ
- 1
他享年54歲。
tā xiǎngnián 5 4 suì。
Ông ấy mất khi mới 54 tuổi
- 2
享年54歲去世了。
xiǎngnián 5 4 suì qùshì le。
Cứ qua đời ở tuổi 54
- 3
1955年她的癌症復發,她1956年去世,享年42歲。
1 9 5 5 nián tā de áizhèng fù fā, tā 1 9 5 6 nián qùshì, xiǎngnián 4 2 suì。
Năm 1955 bệnh ung thư của cô tái phát, cô qua đời năm 1956, lúc 42 tuổi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
