享福
xiǎngfú
[ㄒㄧㄤˇ ㄈㄨˊ]
HƯỞNG PHÚC
TOCFL 7
- 1.sống thoải mái
- 2.cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng

例句Câu ví dụ
- 1
上那邊享福去了。
shàng nàbian xiǎngfú qù le。
Đã lên那边 để hưởng phúc
- 2
吃苦了苦、苦盡甘來,享福了福、福盡悲來。
chīkǔ le kǔ、 kǔjìngānlái, xiǎngfú le fú、 fú jìn bēi lái。
Có khổ mới có khổ, khổ tận thì ngọt đến; có phúc mới có phúc, phúc tận thì buồn đến.