享受
xiǎngshòu
[ㄒㄧㄤˇ ㄕㄡˋ]
HƯỞNG THỌ
HSK 5TOCFL 4V/N

例句Câu ví dụ
- 1
他享受著安靜的歲月。
tā xiǎng shòu zhe ān jìng de suì yuè
Anh ấy đang tận hưởng những năm tháng yên bình
- 2
享受這一刻吧!
xiǎngshòu zhè yī kè ba!
Hãy tận hưởng khoảnh khắc này!
- 3
湯姆享受園藝。
Tāngmǔ xiǎngshòu yuányì。
Tom thích làm vườn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 受THỤ (受) – nhận: Bàn tay trên (爫 trảo) trao qua tấm khăn (冖 mịch), bàn tay dưới (又 hựu) đón lấy — trao và NHẬN, tiếp THỤ trọn vẹn.