學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhậnmáy dịch

shòuTHỌ

  1. 1.nhận
  2. 2.chấp nhận
  3. 3.chịu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

受 (会意。甲骨文字形,象两手中间有一只舟,表示传递东西。本义接受;承受) 同本义 受,相付也。--《说文》”王筠曰手部授,人部付,皆曰予也。”今以付说受,则是受授同字矣。” 受其币。--《周礼·天官·司书》 主妇拜受爵。--《仪礼·特牲馈食礼》 则受之。--《周礼·司干》。注取藏之。” 受以小功衰。--《仪礼·丧服》。注犹承也。” 颛顼受之。--《国语·楚语》。注承也。” 釜十五,吾受,而宫出之以百。--《管子·海南》 志士不饮盗泉之水,廉者不受嗟来之食。--《后汉书·列女传》 臣 受shòu ⒈接纳~纳。接~。承~。不~礼物。~教育。 ⒉遭到遭~。~伤。~寒。~湿。~累。 ⒊忍耐忍~。~得起。 ⒋中,适合,得益,舒服~听。~用。享~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

thứ 冖 được truyền từ tay 爫 sang tay 又

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THỤ (受) – nhận: Bàn tay trên (爫 trảo) trao qua tấm khăn (冖 mịch), bàn tay dưới (又 hựu) đón lấy — trao và NHẬN, tiếp THỤ trọn vẹn.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 受 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict