字義Nghĩa
thước kẻ, thước, quy tắcmáy dịch
jǔCỦ
- 1.biến thể của 矩[ju3]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
榠 — một thanh gỗ ngang của thợ mộc 矩; 矩 cũng cung cấp âm đọc