字義Nghĩa
cây gỗ, cọc, quemáy dịch
zhūTRƯ
- 1.cây du Zelkova acuminata
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 豬 [zhū] chỉ âm.
gỗ
cây gỗ, cọc, quemáy dịch
zhūTRƯ
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 豬 [zhū] chỉ âm.
gỗ