字義Nghĩa
lợn, heomáy dịch
zhūTRƯ
- 1.lợn
- 2.heo
- 3.LT:口[kou3],頭|头[tou2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
豬liáo 1.空谷。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 豕 (thỉ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
động vật
組詞Từ chứa chữ này
- 豬倌người chăn lợn
- 豬圈chuồng heo (nghĩa đen và bóng)
- 豬場trang trại nuôi heo
- 豬年Năm Hợi (ví dụ: 2007)
- 豬扒xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]
- 豬排sườn lợn
- 豬柳thịt thăn lợn
- 豬油mỡ lợn
- 豬灣Vịnh Con Lợn (Cuba)
- 豬狗chó lợn (dùng để xúc phạm)
- 乳豬lợn sữa
- 亥豬Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007)
- 仔豬lợn con
- 公豬lợn đực
- 土豬lợn đất
- 子豬biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]