字義Nghĩa
cây tên là 欒máy dịch
LuánLOAN
- 1.họ [Luan2]
luánLOAN
- 1.cây Koelreuteria paniculata
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 䜌 [luán] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 欒城huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 欒川huyện Luanchuan ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 欒城縣huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 欒川縣huyện Luanchuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 欒城區Luancheng, một quận thuộc thành phố Shijiazhuang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 欒川縣Luanchuan, một huyện thuộc thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市[Luo4 yang2 Shi4], Hà Nam