學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kết thúcmáy dịch

tiǎnĐIỂN

  1. 1.tiêu diệt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

殄〈动〉 (形声。剔解后的残骨。隶变人歹”。从歺”多与死亡有关。本义断绝;竭尽) 同本义 殄,尽也。--《说文》 余风未殄。--《书·毕命》 邦国殄瘁。--《诗·大雅·瞻卬》 败国尽民。--《左传·宣公二年》 丁殄地财。--《淮南子·本经》 又如殄瘁(困穷;贫病);殄绝(灭绝);殄世(绝嗣) 消灭 自王泽殄,风人辍采。--《文心雕龙·明诗》 武殄暴逆。--《史记·秦始皇本纪》 又如殄平(消灭);殄熄(消灭;息灭);殄灭(消灭;灭绝);殄夷(杀尽);殄歼(歼灭) 昏迷 如殄靡( 殄tiǎn ⒈消灭,灭绝暴~天物(任意糟蹋物品)。 ⒉昏迷人~不悟(醒)。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tồi) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

chết

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 殄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict