學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngườimáy dịch

mángMANH

  1. 1.dùng trong 流氓[liu2 mang2]

méngMANH

  1. 1.người dân thường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

氓 mang --流氓”原指无业游民,后来指品质恶劣、不务正业、为非作歹的人 氓 meng (会意。从民,亡声。亡”亦有表意作用,指自彼来此之民。本义外来的百姓) 同本义 氓,民也。--《说文》。按,自彼来此之民曰氓。 而不忧民氓。--《战国策·秦策》 以宽民氓。--《淮南子·脩务》 远方之人,闻君行仁政,愿受一廛而为氓。--《孟子》 古代称百姓 氓之蚩蚩,抱布贸丝。--《诗·卫风》 氓家无积而衣服修。--《管子·八观》。注谓民家” 又如群氓(统治阶级对百姓的蔑称);氓 氓máng ⒈ ⒖"。 氓(甿)méng ⒈〈古〉民。特称外来的老百姓,也作"萌"。泛指老百姓。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Dân thường

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 氓 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict