流氓
liúmáng
[ㄌㄧㄡˊ ㄇㄤˊ]
LƯU MANH
HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ
- 1
該名青年將少女從流氓團伙中救了出來。
gāi míng qīngnián jiāng shàonǚ cóng liúmáng tuánhuǒ zhōng jiù le chūlái。
Người thanh niên này đã cứu cô gái khỏi nhóm côn đồ.
- 2
在二十世紀末期,南斯拉夫被美國認為是一個流氓國家。
zài èrshíshìjì mòqī, Nánsīlāfū bèi Měiguó rènwéi shì yīge liúmángguójiā。
Vào cuối thế kỷ 20, Nam Tư được Mỹ coi là một quốc gia lưu manh.
- 3
"侏儒流氓"是德國導演韋納荷索在一九七零年的一部電影。
" zhūrú liúmáng " shì Déguó dǎoyǎn Wéi Nà hé Suǒ zài yī jiǔ qī líng nián de yī bù diànyǐng。
'Even Dwarfs Started Small' là một bộ phim năm 1970 của đạo diễn Đức Werner Herzog.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.