學華語Kaori Dict

流氓

liúmáng

ㄌㄧㄡˊ ㄇㄤˊ

LƯU MANH

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.kẻ lưu manh
  2. 2.du côn
  3. 3.gangster
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.hành vi vô đạo đức

例句Câu ví dụ

  • 1

    該名青年將少女從流氓團伙中救了出來。

    gāi míng qīngnián jiāng shàonǚ cóng liúmáng tuánhuǒ zhōng jiù le chūlái。

    Người thanh niên này đã cứu cô gái khỏi nhóm côn đồ.

  • 2

    在二十世紀末期,南斯拉夫被美國認為是一個流氓國家。

    zài èrshíshìjì mòqī, Nánsīlāfū bèi Měiguó rènwéi shì yīge liúmángguójiā。

    Vào cuối thế kỷ 20, Nam Tư được Mỹ coi là một quốc gia lưu manh.

  • 3

    "侏儒流氓"是德國導演韋納荷索在一九七零年的一部電影。

    " zhūrú liúmáng " shì Déguó dǎoyǎn Wéi Nà hé Suǒ zài yī jiǔ qī líng nián de yī bù diànyǐng。

    'Even Dwarfs Started Small' là một bộ phim năm 1970 của đạo diễn Đức Werner Herzog.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流氓 nghĩa là gì? · Kaori Dict