字義Nghĩa
fluor (nguyên tố 9, F)máy dịch
fúPHẤT
- 1.flo (hóa học)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
氟〈名〉 属于卤素的一价非金属元素,正常情况下是一种浅黄色的、可燃的、刺激性毒气,是已知的最强的氧化剂之一 氟 fú化学元素。符号f。通常为气体,灰黄色,味臭,性毒。液态氟可用作火箭燃料的氧化剂‖氟的塑料、橡胶等,具有特别优良的性能,工业上用途广泛。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 气 (khí) chỉ nghĩa, 弗 [fú] chỉ âm.
khí
組詞Từ chứa chữ này
- 氟化sự flo hoá
- 氟石fluorit CaF2
- 氟利昂freon (hóa học)
- 氟化氫axit flohiđric
- 氟化物florua
- 氟硅酸axit flo silic H2SiF6
- 氟骨病xem 氟骨症[fu2 gu3 zheng4]
- 氟骨症bệnh nhiễm fluor xương
- 加氟cho fluoride (vào nguồn nước công cộng)
- 氫氟烴hydrofluorocarbon
- 氫氟酸hydrofluoric acid HF
- 鐵氟龍Teflon (Đài Loan)
- 三氟化硼trifluorua bo
- 六氟化硫lưu huỳnh hexafluoride