字義Nghĩa
Không, phủ địnhmáy dịch
fúPHẤT
- 1.(văn học) không
- 2.dùng trong phiên âm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弗〈动〉 (象形。甲骨文字形,中间象两根不平直之物,上以绳索束缚之,使之平直。本义矫枉) 同本义 弗,矫也。--《说文》。徐灏注弗与弼音义同。凡弛弓,则以两弓相背而缚之,以正枉戾,所谓矫也。…阮太傅曰弗字明是从弓。” 违拗;拂逆 诸君!敌人远我,欲以火器困我也,急逐弗失。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如弗声(不要出声) 弗〈形、副〉 通沸”。泉水喷涌的样子 其高工之民,修治苦窳之器,聚弗靡之财,蓄积待时而牟农夫之利。--《韩非子》 汹涌澎湃,滭弗密汨。--《汉 弗 fú不~作。~成。 弗fèi 1.见"弗靡","弗2郁"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hai mũi tên 丨 kéo qua cung
組詞Từ chứa chữ này
- 弗州Virginia, bang của Mỹ
- 弗愛phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- 弗雷Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
- 弗拉芒người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
- 弗格森Ferguson (họ)
- 弗氏鷗
- 弗洛姆Fromm (nhà phân tâm học)
- 弗蘭克Frank (tên)
- 弗蘭茲Franz (tên)
- 弗迪南Ferdinand (tên)
- 無遠弗屆mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ)
- 列弗lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)
- 欣弗tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
- 西弗sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
- 亞弗烈Alfred (tên)
- 以弗所Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại