例句Câu ví dụ
- 1
當亞歷克斯·弗格森看到自己的球員勞累時,他總是叫替補上場。
dāng Yà lì kè Sī · Fúgésēn kàndào zìjǐ de qiúyuán láolèi shí, tā zǒngshì jiào tìbǔ shàngchǎng。
Khi Alex Ferguson thấy cầu thủ của mình mệt mỏi, ông luôn gọi cầu thủ dự bị lên sân.
當亞歷克斯·弗格森看到自己的球員勞累時,他總是叫替補上場。
dāng Yà lì kè Sī · Fúgésēn kàndào zìjǐ de qiúyuán láolèi shí, tā zǒngshì jiào tìbǔ shàngchǎng。
Khi Alex Ferguson thấy cầu thủ của mình mệt mỏi, ông luôn gọi cầu thủ dự bị lên sân.