西弗
xīfú
[ㄒㄧ ㄈㄨˊ]
TÂY PHẤT
- 1.sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị

例句Câu ví dụ
- 1
西弗里斯語、薩特弗里斯語和北弗里斯語都是弗里斯語。
xīfú lǐ Sī yǔ、 Sàtè fú lǐ Sī yǔ hé běi fú lǐ Sī yǔ dōu shì fú lǐ Sī yǔ。
Tiếng Tây Frisian, Saterland Frisian và Bắc Frisian đều là tiếng Frisian.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.