字義Nghĩa
phía tây (bắc, nam, đông)máy dịch
xīTÂY
- 1.tây
XīTÂY
- 1.phương Tây
- 2.viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙[Xi1 ban1 ya2]
- 3.tiếng Tây Ban Nha
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
西 (象形。据小篆字形,上面是鸟的省写,下象鸟巢形。西”是栖”的本字。本义鸟入巢息止) 同本义 西,鸟在巢上,象形。--《说文》 棹歌惊起乱西禽,女伴各归南浦。--《敦煌曲子词集》 又如西迟(游息,流连。同栖迟) 往西走;向西去 西通巴蜀。--《三国志·诸葛亮传》 何时复西归。--《乐府诗集·长歌行》 从小丘西行……--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 西出阳关无故人。--唐·王维《送元二使安西》 又如西上(向西去);西驾(皇帝的车驾西行);西夕(太阳西下而天黑) 西 方位 西xī ⒈方向,日落的一方,跟"东"相对~方。~部。由东到~。 ⒉泛指欧、美~洋。~餐。~装。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Con chim làm tổ, biểu thị hoàng hôn; so sánh với 東
字的故事Chuyện chữ
TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
組詞Từ chứa chữ này
- 西醫y học phương Tây
- 西瓜dưa hấu
- 西邊phía tây
- 西北tây bắc
- 西南tây nam
- 西方phương Tây
- 西餐Món ăn kiểu Tây
- 西裝bộ vest
- 西部phần phía tây
- 西紅柿cà chua
- 東西đồ vật
- 東張西望nhìn tứ phía (thành ngữ)
- 西班牙語ngôn ngữ Tây Ban Nha
- 東奔西走chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
- 西元Lịch Gregory
- 西洋phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ)