吸附
xīfù
[ㄒㄧ ㄈㄨˋ]
HẤP PHỤ
- 1.bám vào bề mặt
- 2.hấp thụ
- 3.hút vào
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(nghĩa bóng) thu hút
- 5.(hóa học) sự hấp phụ

例句Câu ví dụ
- 1
章魚的吸盤能夠緊緊吸附在岩石上。
zhāngyú de xīpán nénggòu jǐnjǐn xīfù zài yánshí shàng。
Các xúc tu của cá mập có thể bám chặt vào đá
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 附PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.