學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hít vàomáy dịch

HẤP

  1. 1.thở
  2. 2.hút vào
  3. 3.hấp thụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

吸 (形声。从口,及声。本义吸气入体内) 同本义 吹呴呼吸,吐故纳新。--《庄子·刻意》 不食五谷,吸风引露。--《庄子·逍遥游》 又如吸呼(呼吸);吸留(變滓喘吸的样子);吸风(吸气。道家辟谷养生之术。谓吸食天地之精气;亦作吸西北风。比喻挨饿);吸新吐故(吸进新气,吐出浊气) 张开口吸,急饮 吸湛露之浮凉兮,漱凝霜之?雰雰。--《楚辞·九章·悲回风》 左相嵧瘤鷙日兴费万钱,饮如长鲸吸百川。--唐·杜甫《饮中八仙歌》 又如吸食(用嘴吸进 吸xī ⒈将气体从鼻腔或口腔引入体内,跟"呼"相对~气。~氧。用鼻呼~。 ⒉引取,摄取,采纳~引。~收。~取先进技术。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa, [jí] chỉ âm.

miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 吸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict