學華語Kaori Dict

吸取

ㄒㄧ ㄑㄩˇ

HẤP THỦ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.hấp thụ
  2. 2.rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.)
  3. 3.tiếp thu

例句Câu ví dụ

  • 1

    人要從狗猛酒酸的典故中吸取教訓。

    rén yào cóng gǒu měng jiǔ suān de diǎngù zhōng xīqǔjiàoxun。

    Con người phải rút ra bài học từ câu chuyện về 'đàn hổ uống rượu chua'.

  • 2

    我們從這件事中吸取了什麼教訓?什麼也沒有。

    wǒmen cóng zhè jiàn shì zhōng xīqǔ le shénme jiàoxun? shénme yě méiyǒu。

    Chúng ta đã học được điều gì từ việc này? Không có điều gì cả

  • 3

    紅樹林吸取二氧化碳比地球上其他樹木都要多,因為它們具有很大的地下根部結構。

    hóngshùlín xīqǔ èryǎnghuàtàn bǐ dìqiú shàng qítā shùmù dōu yào duō, yīnwèi tāmen jùyǒu hěn dà de dìxià gēn bù jiégòu。

    Rừng ngập mặn hấp thụ khí carbon nhiều hơn bất kỳ loại cây nào trên Trái Đất vì chúng có cấu trúc rễ dưới mặt đất rất lớn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吸取 nghĩa là gì? · Kaori Dict