學華語Kaori Dict

弗蘭克

giản thể: 弗兰克

lán

ㄈㄨˊ ㄌㄢˊ ㄎㄜˋ

PHẤT LAN KHẮC

例句Câu ví dụ

  • 1

    晚上九點的時候,我們參觀了安娜·弗蘭克的家。

    wǎnshang jiǔ diǎn de shíhou, wǒmen cānguān le Ānnà · Fúlánkè de jiā。

    Vào lúc chín giờ tối, chúng tôi đã tham quan nhà Anne Frank

  • 2

    弗蘭克·蘭帕德傳球給貝克漢姆,貝克漢姆射門,球進了!

    Fúlánkè · Lán pà dé chuánqiú gěi Bèikèhànmǔ, Bèikèhànmǔ shèmén, qiú jìn le!

    Frank Lampard chuyền bóng cho Beckham, Beckham sút bóng và ghi bàn!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弗蘭克 nghĩa là gì? · Kaori Dict