例句Câu ví dụ
- 1
晚上九點的時候,我們參觀了安娜·弗蘭克的家。
wǎnshang jiǔ diǎn de shíhou, wǒmen cānguān le Ānnà · Fúlánkè de jiā。
Vào lúc chín giờ tối, chúng tôi đã tham quan nhà Anne Frank
- 2
弗蘭克·蘭帕德傳球給貝克漢姆,貝克漢姆射門,球進了!
Fúlánkè · Lán pà dé chuánqiú gěi Bèikèhànmǔ, Bèikèhànmǔ shèmén, qiú jìn le!
Frank Lampard chuyền bóng cho Beckham, Beckham sút bóng và ghi bàn!
