學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
欣弗
欣弗
Xīn
fú
[ㄒㄧㄣ ㄈㄨˊ]
HÂN PHẤT
1.
tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
欣賞
xīnshǎng
thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
欣慰
xīnwèi
cảm thấy hài lòng
欣喜
xīnxǐ
vui mừng
欣欣向榮
xīnxīnxiàngróng
phát đạt
欣然
xīnrán
một cách vui vẻ
歡欣
huānxīn
phấn khởi
欣喜若狂
xīnxǐruòkuáng
vui mừng phát cuồng (thành ngữ)
無遠弗屆
wúyuǎnfújiè
mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
欣
hân
vui vẻ, hân hoan, phấn khích
弗
phất
Không, phủ định
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
信服
xìnfú
tin tưởng
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
心服
xīnfú
chấp nhận hoàn toàn
忻府
Xīnfǔ
Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây
新婦
xīnfù
cô dâu
新撫
Xīnfǔ
新撫 — xem 新撫區|新抚区[Xin1 fu3 Qu1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
欣弗 nghĩa là gì? · Kaori Dict