學華語Kaori Dict

欣然

xīnrán

ㄒㄧㄣ ㄖㄢˊ

HÂN NHIÊN

TOCFL 6
  1. 1.một cách vui vẻ
  2. 2.một cách hân hoan

例句Câu ví dụ

  • 1

    她欣然用車送我回家。

    tā xīnrán yòng chē sòng wǒ huíjiā。

    Cô ấy vui vẻ dùng xe đưa tôi về nhà

  • 2

    記性好的,大概都被厚重的苦痛壓死了;只有記性壞的,適者生存,還能欣然活著。

    jìxing hǎo de, dàgài dōu bèi hòuzhòng de kǔtòng yāsǐ le; zhǐyǒu jìxing huài de, shìzhěshēngcún, hái néng xīnrán huózhe。

    Ký sự tốt có lẽ đều bị nén chết bởi nỗi đau khổ dày đặc; chỉ có ký sự xấu mới là người thích nghi, sống được và còn vui vẻ sống tiếp

  • 3

    如果有朋友對你作出善意批評,你不止應該欣然接受,還要好好的感謝他。

    rúguǒ yǒu péngyou duì nǐ zuòchū shànyì pīpíng, nǐ bùzhǐ yīnggāi xīnrán jiēshòu, hái yàohǎo hǎo de gǎnxiè tā。

    Nếu có bạn bè phê bình bạn một cách thiện ý, bạn không chỉ nên tiếp nhận một cách vui vẻ, mà còn nên cảm ơn họ thật lòng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欣然 nghĩa là gì? · Kaori Dict