例句Câu ví dụ
- 1
她欣然用車送我回家。
tā xīnrán yòng chē sòng wǒ huíjiā。
Cô ấy vui vẻ dùng xe đưa tôi về nhà
- 2
記性好的,大概都被厚重的苦痛壓死了;只有記性壞的,適者生存,還能欣然活著。
jìxing hǎo de, dàgài dōu bèi hòuzhòng de kǔtòng yāsǐ le; zhǐyǒu jìxing huài de, shìzhěshēngcún, hái néng xīnrán huózhe。
Ký sự tốt có lẽ đều bị nén chết bởi nỗi đau khổ dày đặc; chỉ có ký sự xấu mới là người thích nghi, sống được và còn vui vẻ sống tiếp
- 3
如果有朋友對你作出善意批評,你不止應該欣然接受,還要好好的感謝他。
rúguǒ yǒu péngyou duì nǐ zuòchū shànyì pīpíng, nǐ bùzhǐ yīnggāi xīnrán jiēshòu, hái yàohǎo hǎo de gǎnxiè tā。
Nếu có bạn bè phê bình bạn một cách thiện ý, bạn không chỉ nên tiếp nhận một cách vui vẻ, mà còn nên cảm ơn họ thật lòng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.
