學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
新婦
新婦
giản thể:
新妇
xīn
fù
[ㄒㄧㄣ ㄈㄨˋ]
TÂN PHỤ
1.
cô dâu
2.
(phương ngữ) con dâu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新
xīn
mới
新年
xīnnián
Năm mới
新聞
xīnwén
tin tức
重新
chóngxīn
lại; một lần nữa; tái-
創新
chuàngxīn
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
夫婦
fūfù
một cặp (đã kết hôn)
新娘
xīnniáng
cô dâu
逐字解
Từng chữ trong từ
新
tân
mới, gần đây, tươi mới, hiện đại
婦
phụ
nữ giới
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
信服
xìnfú
tin tưởng
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
心服
xīnfú
chấp nhận hoàn toàn
忻府
Xīnfǔ
Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây
欣弗
Xīnfú
tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
新撫
Xīnfǔ
新撫 — xem 新撫區|新抚区[Xin1 fu3 Qu1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
新
TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
新婦 nghĩa là gì? · Kaori Dict