字義Nghĩa
clomáy dịch
xīTỊCH
- 1.thuỷ triều đêm
- 2.triều xuống buổi tối
- 3.âm Taiwan [xi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
汐 (形声。从水,夕声。本义晚潮) 同本义 潮汐去还,谁所节度?--北齐·颜之推《颜氏家训》 会夏旱水涸沙涨,有汐无潮。--清·魏源《圣武记》 又如汐潮(白天涨落的叫潮,晚上涨落的叫汐) 水名 汐,水名,出阳城山。--《集韵》 汐xī夜晚的海潮观潮~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 夕 [xī] chỉ âm.
thủy triều chiều tối 氵; 晚 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 汐止thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 汐止市thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 潮汐thủy triều
- 潮汐能năng lượng thủy triều
- 潮汐電站nhà máy điện thủy triều