潮汐能
cháoxīnéng
[ㄔㄠˊ ㄒㄧ ㄋㄥˊ]
TRÀO TỊCH NĂNG
- 1.năng lượng thủy triều
- 2.năng lượng từ thủy triều

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.