字義Nghĩa
kết nối, nối tiếpmáy dịch
TàĐẠP
- 1.họ [Ta4]
dáĐẠP
- 1.lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập
- 2.phiên âm Đài Loan [ta4]
tàĐẠP
- 1.lặp đi lặp lại
- 2.nhiều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沓 堆,叠。堆在一起的或逐个叠放的薄的东西 用于叠起来的纸张(如书写纸等),可一张张扯 沓 借指叠起来的纸张或薄的东西 此诗今在案沓卷中。--宋·俞文豹《吹剑录》 沓〈形〉 (会意。从水,从曰。说话多象水流。曰,说。本义话多) 同本义 沓,语多沓沓也。--《说文》 噂沓背憎--《诗·小雅·十月之交》 又如沓舌(多舌,多话);沓沓(语多的样子) 众多;重叠 香炉瀑布遥相望,回崖沓嶂凌苍苍。--李白《庐山谣寄卢 沓 dá量词。用于纸张等薄的物品一~纸。又见tà。 沓tà ⒈众多,重复~杂。杂~。纷至~来。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 拖沓chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co
- 疲沓uể oải
- 重沓dư thừa
- 雜沓thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)
- 拖拖沓沓chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả
- 紛至沓來đến tấp nập (thành ngữ)