學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mát mẻmáy dịch

LíngLINH

  1. 1.họ [Ling2]

língLINH

  1. 1.tiếng nước chảy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

泠〈名〉 (形声。从水,令声。本义水名,泠水) 同本义。即安徽的青戈江” 泠,泠水,出丹阳宛陵西北入江。--《说文》。按,亦名清水,今之清弋江也。 通伶”。艺人 晋侯…见钟仪…,问其族,对曰泠人也。”--《左传·成公九年》 又如泠人(伶人。古代乐人) 姓 泠 〈形〉 清凉;冷清 子能使子野尽为泠风乎?--《吕氏春秋·任地》 愿乘泠风去,直出浮云间。--李白《登太白峰》 又如泠冽(清凉,凉爽);泠然(寒凉;清凉);泠风(小风;和风) 清澈 泠泠七弦上 泠 líng ⒈清凉~风。 ⒉轻妙~然。 ⒊ ①声音清脆音~ ~而盈耳。 ②清凉的样子下~ ~而来风。凌líng ⒈升,登,高出~霄。~空而过。壮志~云。 ⒉侵犯,欺侮,欺压~逼。~辱。欺~。盛气~人。 ⒊冰冰~。涉江莫涉~。 ⒋迫近~晨。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [lìng] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 泠 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict