學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khócmáy dịch

xuànHUYỄN

  1. 1.khóc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

泫 (形声。从水,玄声。本义水珠下滴) 同本义 泫,湝流也。--《说文》 花上露犹泫。--《文选诗》 孔子泫然流涕。--《礼记·檀弓》 譬之桂生高岭,云露方得泫其花。--《西游记》 花上露犹泫。--谢灵运《从斤竹涧越岭溪行》 又如泫露(滴落,降露) 流泪 遗迹余文,触目增泫。--《陈书》 相与泫然。--顾炎武《复庵记》 又如泫目(使眼流泪) 泫 露珠晶莹的样子 斐斐气幕岫,泫泫露盈条。--《文选·谢惠连文》 又如泫泫(露珠晶莹的样子) 泫xuàn水珠下滴花上露犹~。〈引〉流泪心悽目~。 泫xuán 1.见"囦泫"。 泫juān 1.古地名用字『代有泫氏县。见《汉书.地理志上》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [xuán] chỉ âm.

泬 — nước

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 泫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict