字義Nghĩa
sông ở tỉnh Giang Tâymáy dịch
lúLÔ
- 1.tên cũ của một con sông ở Giang Tây
- 2.tên địa danh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泸 古水名。泸水,又名泸江水 故五月渡泸,深入不毛。--诸葛亮《出师表》 古州名 泸州 泸(瀘)lú泸州市,在四川省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 卢 [lú] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 泸定huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 泸州thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
- 泸水huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
- 泸溪Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 泸县Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
- 泸西Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
- 泸县huyện Lộc hoặc Lộc huyện, một huyện thuộc thành phố Lộc Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
- 泸定桥Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 瀘定縣|泸定县[Lu2 ding4 xian4] với châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1]
- 泸定县huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 泸州市thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
- 泸水县huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
- 泸沽湖Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
- 泸溪县Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 泸西县huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
- 泸定县泸定县 — Luding, huyện của tự trị dân tộc Tạng Garzê 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
- 泸州市Luzhou, thành phố cấp tỉnh ở tỉnh Tứ Xuyên 四川省[Si4 chuan1 Sheng3]