字義Nghĩa
chảy trào, rò rỉmáy dịch
xièTẢ
- 1.chảy ra nhanh
- 2.lũ lụt
- 3.dòng nước xiết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泻 倾泻 泻,倾也。--《玉篇》 以浍写(泻)水。--《周礼·地官·稻人》 急雨如河泻瓦沟,空堂卧对一灯幽。--宋·陆游《雨夜》 又如泻泪(形容泪流如注);泻溜(泻下小股水流);泻月(形容泉水如月光倾洒);泻润(谓雨水倾泻滋润。比喻帝王下施恩泽) 倾注;倾倒 吟诗欲泻百重愁。--《水浒全传》 又如泻注(倾注);泻盆(大雨倾盆);泻辩(滔滔不绝地辩论);泻囊(倾囊,谓拿出所有的钱) 排泄 泻,吐泻。--《广韵》 又如泻邪(中医谓以药物泄去致病的因素);泻痢(下痢);泻证(下泻 泻(瀉)xiè ⒈急流,很快地流一~千里。一~无余。 ⒉拉稀大便腹~。上吐下~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 写 [xiě] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 泻湖đầm phá
- 泻肚bị tiêu chảy
- 泻药thuốc nhuận tràng
- 泻盐muối epsom
- 泻剂thuốc lợi tức
- 泻肚子xem 瀉肚|泻肚[xie4 du4]
- 腹泻tiêu chảy
- 倾泻đổ xuống ào ào
- 奔泻đổ xuống
- 排泻biến thể của 排泄[pai2 xie4]
- 泄泻tiêu chảy
- 泄泻đi ngoài lỏng