學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hollowmáy dịch

OA

  1. 1.biến thể của 窪|洼[wa1]

OA

  1. 1.chỗ lõm
  2. 2.bị lõm
  3. 3.đầm lầy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

洼 (形声。从水,圭声。本义深池) 同本义 竏,深池也。从水,窐声。--《说文》 马生渥洼水中。--《汉书·武帝纪》 似洼者。--《庄子·齐物论》 泽无洼水。--《淮南子·览冥》 又如洼子(低洼存水的地方) 低凹的地方 古水名 渥洼”的省称。是今甘肃省敦煌县党河的水源之一 丹山彩凤,洼水神驹。--明·陆采《怀香记·司空受掾》 古水,今未详 洼,水名。--《广韵·佳韵》 竏”的简化字 洼 清水 洼(竏)wā ⒈低陷的地方~地。水~儿。 ⒉深陷深~。眼眶都~了。 洼guī 1.姓『代有洼丹。见《后汉书》本传。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 洼 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict