字義Nghĩa
sông ở Sơn Tâymáy dịch
WèiVỊ
- 1.sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渭 水名 (言竹之繁茂);渭阳(指舅父) 古州名 北魏庄帝置。清代为巩昌府,治所在今甘肃省陇西县西南 辽置,在今辽宁省黑山县境 渭wèi渭河,发源于甘肃省渭源,流到陕西省汇同泾河入黄河。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 胃 [wèi] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 渭南Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 渭城Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
- 渭水Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
- 渭河sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
- 渭源huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 渭濱quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
- 渭南市Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 渭城區Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
- 渭源縣huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 渭濱區quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
- 徐渭Xu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
- 臨渭khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
- 通渭huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 臨渭區khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
- 通渭縣huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 渭源縣Vị nguyên huyện — Vị nguyên, một huyện thuộc thành phố Định Tây, Cam Túc