字義Nghĩa
sâumáy dịch
ZhànTRẠM
- 1.họ [Zhan4]
zhànTRẠM
- 1.sâu
- 2.rõ ràng (nước)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
湛 (形声。从水,甚声。本义清澈透明) 同本义 水木湛清华。--谢混《游西池》 又如湛明(清滢明亮);湛冽(清冽);湛波(清波);湛清(清澈);湛然(清澈的样子);湛湛(清明澄澈的样子) 露厚重 石林湛雨气,山月连阳晖。--清·谢芳连《孟夏山中晚坐》 又如湛露(重露) 深;深沉 眼睛暴湛,牙齿横生。--《封神演义》 又如湛浮(沉浮);湛湛(水深的样子;深切的样子);湛恩(深恩);湛恩汪秽(恩泽深厚) 饱满;盈满 湛湛江水兮上有枫,目极千里兮伤春心。--《楚辞》 湛 姓 湛zhàn ⒈澄清溪水清~。 ⒉浓重~露(露水重)。 ⒊深精~的技术。 湛chén 1.沉没。 2.隐没。 3.沉陷;沉迷。 4.深沉。参见"湛思"﹑"湛冥"。 5.诛灭。 湛dān 1.喜乐。 2.沉溺;过度。 湛jiān 1.浸渍。 湛yín 1.多雨;久雨。 2.见"湛溢"。 湛yǐn 1.见"湛"
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
một hồ sâu 甚; 甚 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 湛藍xanh biếc
- 湛江thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
- 湛河quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
- 湛江市thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
- 湛河區quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
- 湛河區Zhanhe, quận thuộc thành phố Pingdingshan [Pingdingshan Thành Phố] - tỉnh Hà Nam
- 湛江師範學院Đại học Sư phạm Trạm Giang
- 精湛tuyệt vời
- 李湛Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827