學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chôn vùi, chìm, chặnmáy dịch

yānYÊN

  1. 1.(văn học) chìm vào quên lãng
  2. 2.(văn học) bị bồi lấp
  3. 3.tiếng Đài Loan [yin1]

yīnNHÂN

  1. 1.biến thể của 洇[yin1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

湮 (形声。从水,垔声。本义埋没,不被人所知道) 同本义 始丧乱后,典章湮散。--《新唐书·魏征传》 又如湮没不彰(埋没不显著);湮佚(埋设,散失);湮沉(湮沈;湮泯;湮昧;湮埋。埋没) 淹没 淤塞;填塞;堵塞 郁湮不育。--《左传·昭公二十九年》。注湮,塞也。” 昔老禹之湮洪水,决江河。--《庄子》 又如湮塞(堵塞) 液体着物向四处散开◇作洇(襹??))” 绢布上写字,用姜汁磨及 湮yān ⒈埋没~没。~灭。 ⒉填塞~洪水。 ⒊见yīn。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

một dòng nước bị đắp 垔; 垔 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 湮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict