字義Nghĩa
tỉnh Vân Nammáy dịch
DiānĐIỀN
- 1.viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
滇 滇池 益州池名。--《说文》 湖名。又称为昆明湖、昆明池、滇南泽。在云南省昆明市西南 中国云南省的别称 古国名 古族名 滇 diān云南省的简称。 【滇池】位于云南省昆明市西南的断层下陷湖。面积297平方公里,湖面海拔1886米,平均水深5.5米,是中国西南著名风景区。又称昆明湖、昆明池。 滇tián 1.见"滇滇"。 滇zhēn 1.滇阳,古县名。在今河南省境内。 2.水名。在今河南省境内。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 滇東đông Vân Nam
- 滇池hồ Điền Trì ở Vân Nam
- 滇紅trà Điền Hồng
- 滇藏Vân Nam và Tây Tạng
- 滇鳾
- 滇藏川Vân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên
- 川滇藏Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng