字義Nghĩa
tràn ngập, trào dângmáy dịch
yàn
- 1.sóng cồn cuồn cuộn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
滟 (形声。从水,艳声。本义水闪闪发光) 同本义 水光潋滟晴方好。--苏轼《饮湖上初晴后雨》 又如滟潋(水光耀貌);滟滟(水光貌) 滟(灧)yàn
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 艳 [yàn] chỉ âm.
Lượn lờ 艳 trong nước 氵; 艳 cũng cung cấp âm đọc