字義Nghĩa
xinh đẹp, gợi cảm, quyến rũmáy dịch
yànDIỄM
- 1.biến thể của 艷|艳[yan4]
yànDIỄM
- 1.rực rỡ
- 2.lộng lẫy
- 3.phô trương
yànDIỄM
- 1.biến thể cũ của 豔|艳[yan4]
yànDIỄM
- 1.biến thể của 艷|艳[yan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
艳 从色。豷,丰大。色,色彩。丰大而有色彩。本义鲜艳,艳丽) 同本义 苂,好而长也。--《说文》 目逆而送之,曰,美而艳。--《左传·桓公元年》 艳妻煽方处。--《诗·小雅·十月之交》 艳陆离些。--《楚辞·招魂》。注艳,好貌也。” 窈窕艳城郭。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如艳色(常用以指美女、美色);艳段(宋元杂剧中,在正剧之前表演的一段短剧);艳质(美丽的姿质) 文辞华丽 信言不艳,贯居于好。--《三国志》 又如艳才(写作美妙文章的才能) 艳(苂、豾)yàn ⒈长得漂亮美而~。 ⒉色彩鲜明,文辞华美~丽。鲜~。百花争~。信言不~。 ⒊喜爱,羡慕~羡。 ⒋指爱情方面的事~史。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dật — Xanh tươi 丰 và gợi cảm 色
組詞Từ chứa chữ này
- 艳丽lộng lẫy
- 艳冶quyến rũ
- 艳情tình yêu lãng mạn
- 艳照ảnh nude
- 艳福có phúc với phụ nữ
- 艳羡
- 艳舞múa khêu gợi
- 艳色đẹp
- 艳诗thơ tình dục
- 艳遇gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp
- 鲜艳màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
- 鲜艳sắc màu tươi sáng; màu sắc rực rỡ
- 惊艳rất ấn tượng; kinh ngạc; ngỡ ngàng / làm cho người khác kinh ngạc; để lại ấn tượng sâu sắc
- 光艳tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy
- 冶艳quyến rũ
- 冷艳