- 1.rất ấn tượng; kinh ngạc; ngỡ ngàng / làm cho người khác kinh ngạc; để lại ấn tượng sâu sắc
Cách đọc khác:jīngyàn — đẹp choáng ngợp

例句Câu ví dụ
- 1
他被驚艷到了。
tā bèi jīngyàn dàoliǎo。
Anh ấy bị choáng váng.
Cách đọc khác:jīngyàn — đẹp choáng ngợp

他被驚艷到了。
tā bèi jīngyàn dàoliǎo。
Anh ấy bị choáng váng.