學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
敬煙
敬煙
giản thể:
敬烟
jìng
yān
[ㄐㄧㄥˋ ㄧㄢ]
KÍNH YÊN
1.
mời thuốc lá (cho khách)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
煙
yān
thuốc lá hoặc thuốc lào
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
吸煙
xīyān
hút thuốc
抽煙
chōuyān
hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
煙火
yānhuǒ
khói lửa
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
敬重
jìngzhòng
kính trọng sâu sắc
逐字解
Từng chữ trong từ
敬
kính
tôn kính, trang trọng
煙
yên
khói, than
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
驚豔
jīngyàn
rất ấn tượng; kinh ngạc; ngỡ ngàng / làm cho người khác kinh ngạc; để lại ấn tượng sâu sắc
井研
Jǐngyán
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
競艷
jìngyàn
tranh nhau rực rỡ nhất
精研
jīngyán
nghiên cứu cẩn thận
經筵
jīngyán
nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
敬煙 nghĩa là gì? · Kaori Dict